Câu tiếng Anh có từ “refugee”
161 câu thật có từ refugee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refugee nghĩa là người tị nạn. refugee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an exile who flees for safety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refugee
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The war caused a major refugee crisis and involved many countries and armed groups.
Từ trong câu: refugee, crisis, war, cause, major, involve, many, country
«Syria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6193 (bản sửa đổi 11010374). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the refugee camps, it has attempted to create a fair society, where men and women can both hold leadership roles.
Từ trong câu: refugee, camp, attempt, create, fair, society, man, woman
«Polisario Front», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390723 (bản sửa đổi 10938711). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The decision whether a person is a refugee or not is most often left to certain government agencies with the host country.
Từ trong câu: refugee, decision, whether, person, often, leave, certain, government
«Asylum seeker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=195565 (bản sửa đổi 10825803). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In addition to these miseries an awful accident took place on the Natal line, when a train loaded with refugees ran off the rails.
Từ trong câu: refugee, addition, misery, awful, accident, take, place, line
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In every lot of refugees sent out of the stricken city there were many insane men and women.
Từ trong câu: insane, every, lot, refugee, send, out, stricken, city
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng refugee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| refugee procedure | 571 lần |
| canadian refugee | 549 lần |
| refugee status | 166 lần |
| palestinian refugee | 70 lần |
| refugee claimants | 60 lần |
| refugee camps | 93 lần |
| refugee protection | 323 lần |
| refugee convention | 107 lần |
| commissioner for refugee | 63 lần |
| marcy the refugee | 41 lần |
| refugee claimant | 35 lần |
| convention refugee | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refugee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refugee trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ refugee hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refugee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refugee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refugee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refugee: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.