Câu tiếng Anh có từ “refugee”
164 câu thật có từ refugee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refugee nghĩa là người tị nạn. refugee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an exile who flees for safety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refugee
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The facilities in which refugee claim information are stored must be sufficiently private.
Từ trong câu: refugee, facilities, claim, information, store, sufficiently, private
«Canadian Refugee Procedure/166 - Proceedings must be held in the absence of the public», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=413425 (bản sửa đổi 4619365). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In that way the high and mighty gentleman got a taste of the refugee life which so many of his countrymen had to go through.
Từ trong câu: refugee, way, high, mighty, gentleman, get, taste, life
Anonymous, A German deserter's war experience. Nguồn: Project Gutenberg #42721. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Refugees often fled with very little, which made their relocations especially painful.
Từ trong câu: relocation, refugee, often, flee, little, make, especially, painful
«War on the Homefront», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
De Beers came out strong in another direction by heading the list of subscriptions to a Refugee fund which had been opened.
Từ trong câu: subscription, refugee, beer, come, out, strong, another, direction
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng refugee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| refugee procedure | 571 lần |
| canadian refugee | 549 lần |
| refugee status | 166 lần |
| palestinian refugee | 70 lần |
| refugee claimants | 60 lần |
| refugee camps | 93 lần |
| refugee protection | 323 lần |
| refugee convention | 107 lần |
| commissioner for refugee | 63 lần |
| marcy the refugee | 41 lần |
| refugee claimant | 35 lần |
| convention refugee | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refugee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refugee trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ refugee hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refugee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refugee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refugee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refugee: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.