Câu tiếng Anh có từ “refugee”
164 câu thật có từ refugee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refugee nghĩa là người tị nạn. refugee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an exile who flees for safety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refugee
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Từ hay đi cùng refugee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| refugee procedure | 571 lần |
| canadian refugee | 549 lần |
| refugee status | 166 lần |
| palestinian refugee | 70 lần |
| refugee claimants | 60 lần |
| refugee camps | 93 lần |
| refugee protection | 323 lần |
| refugee convention | 107 lần |
| commissioner for refugee | 63 lần |
| marcy the refugee | 41 lần |
| refugee claimant | 35 lần |
| convention refugee | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refugee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refugee trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ refugee hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refugee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refugee: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.