Câu tiếng Anh có từ “refugee”
164 câu thật có từ refugee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refugee nghĩa là người tị nạn. refugee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an exile who flees for safety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refugee
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Meanwhile we might at least rescue her refugees by a generous grant of public money from the caprices of private charity.
Từ trong câu: refugee, meanwhile, least, rescue, generous, grant, public, money
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Looking at the refugees in the camp at Bergen-op-Zoom, an observer might share some of the contempt of the Germans for the Belgians.
Từ trong câu: zoom, look, refugee, camp, observer, share, contempt
Frederick Palmer, My Year of the War Including an Account of Experiences with the Troops in France and the Record of a Visit to the Grand Fleet Which is Here Given for the First Time in its Complete Form. Nguồn: Project Gutenberg #12013. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If the gates are not opened to them willingly - the refugees might choose to knock them down.
Từ trong câu: willingly, gate, open, refugee, choose, knock, down
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng refugee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| refugee procedure | 571 lần |
| canadian refugee | 549 lần |
| refugee status | 166 lần |
| palestinian refugee | 70 lần |
| refugee claimants | 60 lần |
| refugee camps | 93 lần |
| refugee protection | 323 lần |
| refugee convention | 107 lần |
| commissioner for refugee | 63 lần |
| marcy the refugee | 41 lần |
| refugee claimant | 35 lần |
| convention refugee | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refugee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refugee trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ refugee hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refugee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refugee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refugee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refugee: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.