E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “refugee”

157 câu thật có từ refugee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: refugee nghĩa là người tị nạn. refugee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an exile who flees for safety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ refugee

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • I have met a number of political refugees among the older Slavs, many now persons of importance.

    Từ trong câu: refugee, meet, number, political, among, old, many, now

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lack of government-issued ID cards also created difficulties for refugees when they were outside the camps.

    Từ trong câu: id, lack, government, issue, card, create, difficulty, refugee

    «Comparative law and justice/Rwanda», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91678 (bản sửa đổi 2532003). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng refugee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
refugee procedure571 lần
canadian refugee549 lần
refugee status166 lần
palestinian refugee70 lần
refugee claimants60 lần
refugee camps93 lần
refugee protection323 lần
refugee convention107 lần
commissioner for refugee63 lần
marcy the refugee41 lần
refugee claimant35 lần
convention refugee59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ refugee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refugee trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ refugee hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ refugee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refugee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refugee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refugee: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.