Câu tiếng Anh có từ “redundancy”
83 câu thật có từ redundancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: redundancy nghĩa là sự dư thừa. redundancy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: repetition of messages to reduce the probability of errors in transmission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ redundancy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He found this 'feuillet', that was his term, by which he meant loaded with words and redundancies.
Từ trong câu: redundancy, find, term, mean, load, word
Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #3909. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The alteration of the rules of time under which the House sits for work was fatal to redundancy of humour.
Từ trong câu: redundancy, rule, time, house, sit, work, fatal, humor
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The assiduity with which the women of America measure the length of our democratic pavements is doubtless a factor in their frequent absence of redundancy of outline.
Từ trong câu: redundancy, woman, measure, length, democratic, pavement, factor, frequent
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She is a delightful person to listen to, and she is still delightful to look at, in spite of that redundancy of contour which time has contributed to her charms.
Từ trong câu: redundancy, delightful, person, listen, still, look, spite, contour
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The way and redundancy in which animal testing is carried undermines the capability for human innovation.
Từ trong câu: undermine, redundancy, way, animal, test, carry, capability, human
«Ethical medical research/Alternatives to animal testing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140028 (bản sửa đổi 2244237). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This makes it possible to use codes such as Cyclic redundancy checks, which can detect, and sometimes repair an error.
Từ trong câu: cyclic, make, possible, use, code, redundancy, check, detect
«Backup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=125987 (bản sửa đổi 10320363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng redundancy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cyclic redundancy | 10 lần |
| compulsory redundancy | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ redundancy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ redundancy trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ redundancy hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ redundancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ redundancy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ redundancy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ redundancy: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.