Câu tiếng Anh có từ “redundancy”
83 câu thật có từ redundancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: redundancy nghĩa là sự dư thừa. redundancy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: repetition of messages to reduce the probability of errors in transmission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ redundancy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There will be some redundancy, to allow for error correction.
Từ trong câu: redundancy, allow, error, correction
«Secure QR code», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274527 (bản sửa đổi 10937533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Note that we'll still need to make use of the Upregulated view created above to reduce code redundancy.
Từ trong câu: redundancy, note, still, need, make, use, view, create
«Data Management in Bioinformatics/SQL Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173447 (bản sửa đổi 4666741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The decentralized location of all supply chain data will improve transparency and eliminate redundancy.
Từ trong câu: decentralize, location, supply, chain, data, improve, transparency, eliminate
«Emerging Technologies in Transportation Casebook/Blockchain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415528 (bản sửa đổi 3762458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng redundancy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cyclic redundancy | 10 lần |
| compulsory redundancy | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ redundancy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ redundancy trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ redundancy hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ redundancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ redundancy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ redundancy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ redundancy: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.