Câu tiếng Anh có từ “redundancy”
83 câu thật có từ redundancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: redundancy nghĩa là sự dư thừa. redundancy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: repetition of messages to reduce the probability of errors in transmission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ redundancy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some transforms are known not to completely remove all redundancy.
Từ trong câu: redundancy, transform, know, completely, remove
«Data Compression/Multiple transformations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257312 (bản sửa đổi 3813697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some redundancies are more common while others are not.
Từ trong câu: redundancy, common, other
«Music Theory I», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5655 (bản sửa đổi 2812872). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Where once were not enough church edifices to accommodate the people who would worship in them, was now a redundancy.
Từ trong câu: redundancy, once, enough, church, edifice, accommodate, people, worship
William Elliot Griffis, Charles Carleton Coffin: War Correspondent, Traveller, Author, and Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #22238. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Note that even if you use redundancy it could easily be several drives simultaneously with errors and make recovery not possible.
Từ trong câu: redundancy, note, even, use, easily, several, drive, simultaneously
«Firewire Software RAID using Oxford 911 and Windows XP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23173 (bản sửa đổi 3450602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, the redundancy of the fault in capital punishment has grown stale and not enough attention is drawn to contextual and comparative analysis.
Từ trong câu: contextual, redundancy, however, fault, capital, punishment, grow, enough
«Lentis/Capital Punishment in the United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422129 (bản sửa đổi 3796867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng redundancy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cyclic redundancy | 10 lần |
| compulsory redundancy | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ redundancy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ redundancy trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ redundancy hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ redundancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ redundancy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ redundancy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ redundancy: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.