Câu tiếng Anh có từ “redundancy”
83 câu thật có từ redundancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: redundancy nghĩa là sự dư thừa. redundancy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: repetition of messages to reduce the probability of errors in transmission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ redundancy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is data redundancy and may have complex data structures within a single attribute.
Từ trong câu: redundancy, data, complex, structure, single, attribute
«A-level Computing/OCR/Unit 1.3.2 Databases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380867 (bản sửa đổi 4208361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here there was no lack, no poverty, but extraordinary sufficiency, almost to redundancy.
Từ trong câu: redundancy, lack, poverty, extraordinary, almost
Archibald Henry Grimké, William Lloyd Garrison, the Abolitionist. Nguồn: Project Gutenberg #14555. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Notice that there is some redundancy in the data in the above example.
Từ trong câu: redundancy, notice, data, above, example
«How to Write a Program/Collected Real-life Experiences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92798 (bản sửa đổi 3235604). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For electricity, there is less redundancy than for other networks.
Từ trong câu: redundancy, electricity, less, network
«Transportation Geography and Network Science/Scale-free network», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409491 (bản sửa đổi 3771235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was redundancy enough in any one part to have made up in completeness for deficiency in the rest.
Có đủ sự dư thừa ở bất kỳ phần nào để bù đắp cho sự thiếu hụt ở phần còn lại.
Từ trong câu: redundancy, enough, part, make, up, deficiency, rest
Louise Imogen Guiney, Robert Emmet: A Survey of His Rebellion and of His Romance. Nguồn: Project Gutenberg #51889. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Defenders of the status quo argue that there is merit in duplication or redundancy and these arguments have some validity.
Từ trong câu: duplication, redundancy, defender, status, argue, merit, argument, validity
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng redundancy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cyclic redundancy | 10 lần |
| compulsory redundancy | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ redundancy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ redundancy trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ redundancy hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ redundancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ redundancy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ redundancy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ redundancy: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.