Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “redundancy”

83 câu thật có từ redundancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: redundancy nghĩa là sự dư thừa. redundancy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: repetition of messages to reduce the probability of errors in transmission. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ redundancy

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There is data redundancy and may have complex data structures within a single attribute.

    Từ trong câu: redundancy, data, complex, structure, single, attribute

    «A-level Computing/OCR/Unit 1.3.2 Databases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380867 (bản sửa đổi 4208361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The declaration itself, though it may be chargeable with tautology or redundancy, is at least perfectly harmless.

    Từ trong câu: redundancy, declaration, itself, though, least, perfectly, harmless

    Alexander Hamilton, The Federalist Papers. Nguồn: Project Gutenberg #18. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, as to their saying that redundancies should be pared off, and only what is natural remain; what, I pray you, can be natural, which may be too exuberant?

    Từ trong câu: exuberant, redundancy, now, say, off, natural, remain, pray

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng redundancy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cyclic redundancy10 lần
compulsory redundancy6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ redundancy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ redundancy trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ redundancy hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ redundancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ redundancy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ redundancy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ redundancy: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.