Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recollect”

238 câu thật có từ recollect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recollect nghĩa là nhớ lại. recollect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: recall knowledge from memory. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recollect

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • “I am at home here, Phœbe, you must recollect, and you are the stranger.

    Từ trong câu: recollect, stranger, home, ph

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I think you must recollect me, Mr. Athelney Jones,” said Holmes, quietly.

    Từ trong câu: recollect, think, mr, quietly

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here she has to help Cloud recollect his memories to discover the truth about his past.

    Từ trong câu: recollect, help, cloud, memory, discover, truth, past

    «Final Fantasy VII/Locations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435219 (bản sửa đổi 4622183). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I do—I recollect all you can suggest; and I must have my will—quick, Sam!”

    Từ trong câu: quick, recollect, suggest

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Oh!--well--it must have been day before yesterday--yes, now I recollect, it was day before yesterday!”

    Từ trong câu: yesterday, recollect, must, yes, well, day, now

    Various, Robert Merry's museum, Volumes III-IV (1842). Nguồn: Project Gutenberg #73026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There must be a sort of shyness; but I cannot recollect that our evenings formerly were ever merry, except when my uncle was in town.

    Từ trong câu: merry, recollect, formerly, sort, can, evening, ever, except

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You must always recollect of Em’ly,’ said Mr. Omer, shaking his head gently, ‘that she’s a most extraordinary affectionate little thing.

    Từ trong câu: gently, always, recollect, mr, shake, head, extraordinary, affectionate

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Beginning with purely theoretical considerations, we must first recollect that there is no such thing as absolute motion.

    Từ trong câu: theoretical, begin, purely, consideration, first, recollect, thing, absolute

    Various, Scientific American Supplement, No. 460, October 25, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recollect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suddenly recollect685 lần
recollect rightly98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recollect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recollect trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ recollect hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recollect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recollect gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 114 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recollect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recollect: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (60 câu), can và could (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.