Câu tiếng Anh có từ “rearrange”
131 câu thật có từ rearrange hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rearrange nghĩa là sắp xếp lại. rearrange là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a new order or arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rearrange
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
For home work space, preparation may require rearranging, putting away, or disposing of items that are already there.
Từ trong câu: rearrange, home, work, space, preparation, require, put, away
«Seed Factories/Operations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288456 (bản sửa đổi 4413024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are, however, some widespread deposits of loamy sands which may possibly be rearranged material from the Thanet Beds.
Từ trong câu: rearrange, widespread, however, deposit, sand, possibly, material, bed
Herbert W. Tompkins, Hertfordshire. Nguồn: Project Gutenberg #18252. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If it is found necessary to rearrange any of the fronds, it may be done by means of a wet camel-hair brush.
Từ trong câu: rearrange, brush, camel, find, necessary, mean, wet, hair
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Under the first an urban district council may, by means of a scheme, acquire, rearrange and reconstruct an area which has been proved to be insanitary.
Từ trong câu: rearrange, first, urban, district, council, mean, scheme, acquire
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Before plates are made or even before pen and ink drawings are fully completed, you can change, rearrange, eliminate, or add to, as the case may be.
Từ trong câu: rearrange, plate, make, even, pen, ink, draw, fully
H. C. Forster, From Xylographs to Lead Molds; A.D. 1440-A.D. 1921. Nguồn: Project Gutenberg #33497. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When it casts them ashore, recedes, leaves men to consider what may best be done for the future, then will have come the time to rearrange political fabrics, if need be.
Từ trong câu: rearrange, cast, leave, man, consider, best, future, come
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rearrange
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rearrange trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ rearrange hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rearrange xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rearrange gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rearrange?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rearrange: Quá khứ đơn (26 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.