Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rearrange”

131 câu thật có từ rearrange hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rearrange nghĩa là sắp xếp lại. rearrange là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a new order or arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rearrange

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As the season warmed into the hotter months the infield had to be rearranged.

    Từ trong câu: rearrange, season, warm, hot, month

    John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I must request thee, Thomas, not to use such language,” says Aunt Dorcas, as she quietly rearranged the bed.

    Từ trong câu: rearrange, request, use, language, aunt, quietly, bed

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He must do something to your mind, he must rearrange your fundamental ideas, he must massage your soul, and generally brush you off.

    Từ trong câu: rearrange, massage, something, mind, fundamental, idea, soul, generally

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He must choose the schedule that he prefers; he can even rearrange that schedule, or, if he chooses, can make one of his own.

    Từ trong câu: rearrange, choose, schedule, prefer, even, make

    John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My duty dictated that I must see that she was comfortable, and so I glanced into her chariot and rearranged her silks and furs.

    Từ trong câu: chariot, duty, rearrange, glance, into, dictate, comfortable, see

    Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not much is known about this selectively yet, but it has been shown that DUBs must structurally rearrange to conform to an active shape.

    Từ trong câu: structurally, much, know, show, rearrange, conform, active, shape

    «Structural Biochemistry/Enzyme/Deubiquitinating Proteases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281916 (bản sửa đổi 3117435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rearrange

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rearrange trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ rearrange hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rearrange xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rearrange gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rearrange?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rearrange: Quá khứ đơn (26 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.