Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rearrange”

131 câu thật có từ rearrange hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rearrange nghĩa là sắp xếp lại. rearrange là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a new order or arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rearrange

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In the early spring, frames are rearranged above the growing brood nest.

    Từ trong câu: rearrange, early, spring, frame, above, grow, brood, nest

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Beekeeping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93352 (bản sửa đổi 4663945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After a little, he noiselessly rearranged the cushions, and settled himself again in a recumbent posture.

    Từ trong câu: recumbent, settle, cushion, rearrange, posture, little, himself, again

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finally, the sequenced parts are rearranged in silico, resulting in the genomic sequence of the organism.

    Từ trong câu: genomic, finally, sequence, part, rearrange, result, organism

    «An Introduction to Molecular Biology/Gene Expression», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247431 (bản sửa đổi 4444928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rearrange

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rearrange trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ rearrange hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rearrange xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rearrange gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rearrange?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rearrange: Quá khứ đơn (26 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.