Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rearrange”

131 câu thật có từ rearrange hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rearrange nghĩa là sắp xếp lại. rearrange là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a new order or arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rearrange

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The only difference is that there are more symbols to rearrange.

    Từ trong câu: rearrange, difference, symbol

    «High School Chemistry/Using Algebra in Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256099 (bản sửa đổi 2991525). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hence, there is no need and no function to rearrange them.

    Từ trong câu: rearrange, hence, need, function

    «JavaScript/Restructure DOM», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450979 (bản sửa đổi 4237079). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are, however, some widespread deposits of loamy sands which may possibly be rearranged material from the Thanet Beds.

    Từ trong câu: rearrange, widespread, however, deposit, sand, possibly, material, bed

    Herbert W. Tompkins, Hertfordshire. Nguồn: Project Gutenberg #18252. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Again, if there are previously drawn cards in your hand, rearrange the hand so that four cards are visible.

    Từ trong câu: rearrange, again, previously, draw, card, hand, four, visible

    «Solitaire card games/One-Handed», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368245 (bản sửa đổi 4471844). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are only so many notes--and so many ways to rearrange them; inevitably any song will be similar to some other.

    Từ trong câu: rearrange, inevitably, many, note, way, song, similar

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Rearrange the expression so that there is a common denominator and a single rational function.

    Từ trong câu: denominator, rearrange, expression, common, single, rational, function

    «HSC Extension 1 and 2 Mathematics/3-Unit/Preliminary/Other inequalities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298383 (bản sửa đổi 3438063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This calculation was easy to do because there was no rearranging of the equation and no cancellation of units.

    Từ trong câu: cancellation, calculation, easy, because, rearrange, equation, unit

    «High School Chemistry/Using Algebra in Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256099 (bản sửa đổi 2991525). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rearrange

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rearrange trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ rearrange hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rearrange xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rearrange gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rearrange?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rearrange: Quá khứ đơn (26 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.