Câu tiếng Anh có từ “rearrange”
131 câu thật có từ rearrange hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rearrange nghĩa là sắp xếp lại. rearrange là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a new order or arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rearrange
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Three times she took out and rearranged her treasures, and three times broke down utterly, because she would never see her laddie again.
Ba lần cô lấy ra và sắp xếp lại kho báu của mình, và ba lần cô hoàn toàn suy sụp vì sẽ không bao giờ gặp lại cậu con trai của mình nữa.
Từ trong câu: rearrange, time, take, out, treasure, break, down, utterly
Ian Maclaren, The Days of Auld Lang Syne. Nguồn: Project Gutenberg #43726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the plumber told him it would cost twenty-five dollars to rearrange it he spent a dollar and forty cents and did it himself.
Từ trong câu: rearrange, cent, plumber, tell, cost, twenty, five, dollar
Consumers' League of New York City, Consumers' Cooperative Societies in New York State. Nguồn: Project Gutenberg #10808. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The brisk liquor appreciably blew up the prices, as the same lots, cut up and rearranged, would come again and yet again under the hammer.
Từ trong câu: rearrange, blow, up, price, lot, cut, come, again
William Westgarth, Personal Recollections of Early Melbourne and Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #5789. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rearrange
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rearrange trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ rearrange hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rearrange xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rearrange gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rearrange?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rearrange: Quá khứ đơn (26 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.