Câu tiếng Anh có từ “realise”
296 câu thật có từ realise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: realise nghĩa là nhận ra. realise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: earn on some commercial or business transaction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ realise
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
You will be amazed at how many little mistakes you made without realising it.
Từ trong câu: realise, amaze, many, little, mistake, make
«A-level Computing/AQA/The Computing Practical Project/Quality of Writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367713 (bản sửa đổi 4662402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Standing on the Janiculum hill, he realises that he will soon be fifty.
Từ trong câu: realise, stand, hill, soon, fifty
«Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I realise that my actions alone will not have much of an effect.
Từ trong câu: realise, action, alone, much, effect
«Climate change/Learners Activity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=231023 (bản sửa đổi 2011750). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But realise this will make the day longer and eat up time.
Từ trong câu: realise, make, day, long, eat, up, time
«Activities, assignments and assessment/Feedback», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147340 (bản sửa đổi 1711118). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They will realise that children listen to their programmes.
Từ trong câu: realise, child, listen, program
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Raymond Cottam Allsop/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434840 (bản sửa đổi 4349191). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Which I can and will realise.
Từ trong câu: realise
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We realise that our fleet will be the deciding fact in this war.
Từ trong câu: fleet, realise, decide, fact, war
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The idea involves the gratification of a fine natural feeling, and we sincerely hope that it will be realised.
Từ trong câu: sincerely, realise, idea, involve, fine, natural, feel, hope
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 442 Volume 17, New Series, June 19, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20792. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You will realise that all of this is very new to me,” and he swept his arm inclusively toward the settlement.
Từ trong câu: inclusively, realise, new, sweep, arm, toward, settlement
DuBose Heyward, Mamba's daughters. Nguồn: Project Gutenberg #76211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, there are ways in which people will eventually realise whether or not their words, thoughts, and behaviours are effective.
Từ trong câu: eventually, however, way, people, realise, whether, word, think
«Conversations with God», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1236175 (bản sửa đổi 10955676). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng realise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fully realise | 495 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ realise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realise trong kho câu?
- Kho câu có 296 câu có từ realise hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ realise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc A2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realise: Câu phủ định (70 câu), Quá khứ đơn (67 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.