Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “realise”

296 câu thật có từ realise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: realise nghĩa là nhận ra. realise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: earn on some commercial or business transaction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ realise

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

    Từ hay đi cùng realise

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    fully realise495 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ realise

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realise trong kho câu?
    Kho câu có 296 câu có từ realise hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realise?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realise: Câu phủ định (70 câu), Quá khứ đơn (67 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.