Câu tiếng Anh có từ “ranger”
128 câu thật có từ ranger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ranger nghĩa là kiểm lâm. ranger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an official who is responsible for managing and protecting an area of forest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ranger
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
They are groundbreaking pioneers, Cyberspace Rangers, whether they like it or not.
Từ trong câu: ranger, pioneer, cyberspace, whether, like
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He stared at the ranger as if he had not heard aright.
Từ trong câu: ranger, stare, hear
H. A. Cody, The King's Arrow: A Tale of the United Empire Loyalists. Nguồn: Project Gutenberg #16698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If they didn't have an identification of pressmen or ranger or lawmen of some kind, they were turned back.
Từ trong câu: ranger, identification, kind, turn, back
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He never played a game for the Rangers.
Từ trong câu: ranger, never, play, game
«Nick DeSimone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273786 (bản sửa đổi 10917156). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He never played a game with the Rangers.
Từ trong câu: ranger, never, play, game
«Ty Emberson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1285061 (bản sửa đổi 11015199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Captain Fritz, a lot of homicide detectives and Texas Rangers and several other people that I don't know who they were.
Từ trong câu: ranger, captain, lot, detective, several, people, know
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If you will give me the assurance that Ranger is mistaken, and that you did not write the letter, I'll believe you."
Từ trong câu: ranger, give, assurance, write, letter, believe
Antony Sargent, Ralph Sinclair's Atonement. Nguồn: Project Gutenberg #49727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“‘Nobody axed me, sir, she said’—at least, nobody but that horrid little Dan Ranger.
Từ trong câu: sir, ranger, nobody, least, little
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nevertheless, the Colonel did reconnoiter for some ten miles, but learned nothing, except that was an unhealthy locality for Texas Rangers.
Tuy nhiên, Đại tá đã trinh sát khoảng mười dặm, nhưng không thu được gì, ngoại trừ đó là một địa phương không tốt cho Biệt động Texas.
Từ trong câu: unhealthy, ranger, nevertheless, ten, mile, learn, nothing, except
James Pike, The Scout and Ranger Being the Personal Adventures of Corporal Pike of the Fourth Ohio cavalry. Nguồn: Project Gutenberg #41995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ask a Ranger for hiking information. • Smoking is restricted to the parking area. • Pets are not allowed beyond the parking area. • Please use trash cans.
Từ trong câu: smoking, restrict, pet, parking, hike, hiking, trash, ask
Mesa Verde Museum Association, Badger House Community: Trail Guide. Nguồn: Project Gutenberg #62839. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ranger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ranger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ranger trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ ranger hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ranger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ranger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ranger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ranger: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.