Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ranger”

128 câu thật có từ ranger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ranger nghĩa là kiểm lâm. ranger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an official who is responsible for managing and protecting an area of forest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ranger

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Guards are temporary employes; rangers are employed by the year.

    Từ trong câu: ranger, guard, temporary, employ, year

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At first they were tolerated by the park rangers.

    Từ trong câu: ranger, first, tolerate, park

    «Uluṟu-Kata Tjuṯa National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=330512 (bản sửa đổi 10799705). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The ranger of the Curragh is appointed by the government, and has the entire charge of this celebrated property.

    Từ trong câu: ranger, appoint, government, entire, charge, celebrate, property

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I forgot to tell you that the other room of the ranger cabin was used by Fyffe as a darkroom, for developing his animal pictures.

    Từ trong câu: darkroom, forget, tell, room, ranger, cabin, use, develop

    Forbes Parkhill, The riddle of the rangeland. Nguồn: Project Gutenberg #70979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The electrical and mechanical systems on the Ocean Ranger were maintained by two electricians, an electronics technician, two motormen and two mechanics .

    Từ trong câu: electrician, technician, electronics, electrical, mechanical, system, ocean, ranger

    «Professionalism/The Loss of Ocean Ranger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299189 (bản sửa đổi 3444853). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ranger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
motor ranger263 lần
texas ranger236 lần
texan ranger97 lần
bush ranger277 lần
ranger gull56 lần
york ranger438 lần
connaught ranger36 lần
ranger traded45 lần
kitchener ranger26 lần
rainbolt ranger24 lần
kent the ranger43 lần
queen's ranger49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ranger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ranger trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ ranger hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ranger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ranger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ranger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ranger: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.