Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ranger”

128 câu thật có từ ranger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ranger nghĩa là kiểm lâm. ranger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an official who is responsible for managing and protecting an area of forest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ranger

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Therefore, Rangers can catch up on the lack of damage by attacking Ice type monsters.

    Từ trong câu: ranger, therefore, catch, up, lack, damage, attack, ice

    «MapleStory/Bowman Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428264 (bản sửa đổi 4449453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It said they could be hired as rangers, and that their sacred sites should be protected.

    Từ trong câu: ranger, hire, sacred, site, protect

    «Uluṟu-Kata Tjuṯa National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=330512 (bản sửa đổi 10799705). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Rangers have tracking ability and also can forage.

    Từ trong câu: ranger, track, ability

    «EverQuest/Character classes/Ranger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428008 (bản sửa đổi 3862301). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ranger wuz a pet an' I could do anything wid 'im.

    Từ trong câu: pet, ranger, anything, he

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ranger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
motor ranger263 lần
texas ranger236 lần
texan ranger97 lần
bush ranger277 lần
ranger gull56 lần
york ranger438 lần
connaught ranger36 lần
ranger traded45 lần
kitchener ranger26 lần
rainbolt ranger24 lần
kent the ranger43 lần
queen's ranger49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ranger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ranger trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ ranger hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ranger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ranger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ranger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ranger: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.