Câu tiếng Anh có từ “ranger”
128 câu thật có từ ranger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ranger nghĩa là kiểm lâm. ranger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an official who is responsible for managing and protecting an area of forest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ranger
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Brother Stephenson, as deputy-ranger, placed the lodge in Hyde Park at my disposal, which exactly suited the poor invalid.
Từ trong câu: disposal, park, deputy, lodge, brother, ranger, place, exactly
Henry, Sir Keppel, A sailor's life under four sovereigns, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From the "Nomad" to the "Discoverer," from the sea to the sky, the scene changes in which the Motor Rangers figure.
Từ trong câu: nomad, sea, sky, scene, change, motor, ranger, figure
William Makepeace Thayer, From Farm House to the White House The life of George Washington, his boyhood, youth, manhood, public and private life and services. Nguồn: Project Gutenberg #28618. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ranger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ranger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ranger trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ ranger hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ranger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ranger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ranger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ranger: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.