Câu tiếng Anh có từ “ramp”
115 câu thật có từ ramp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ramp nghĩa là đoạn đường nối. ramp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an inclined surface connecting two levels. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ramp
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
If ramp queues are long enough, vehicles may divert to other routes.
Từ trong câu: ramp, divert, queue, long, enough, vehicle, route
«Fundamentals of Transportation/Metering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282929 (bản sửa đổi 4584596). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He may drive up several ramps to find a parking space.
Từ trong câu: ramp, drive, up, several, find, park, space
«Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The robots were moving down the ramp at a pace which might have been slower than usual, but didn't seem so to me.
Từ trong câu: ramp, robot, move, down, pace, slow, usual, seem
William Campbell Gault, The woman obsession. Nguồn: Project Gutenberg #74139. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Stations may be upgraded with lifts, escalators, ramps, improved lighting, better signage, digital displays, wider concourses, and more accessible toilets.
Từ trong câu: escalator, station, upgrade, lift, ramp, improve, light, better
«Indian Railways/Railway Infrastructure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485734 (bản sửa đổi 4671893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Additionally, citizens may submit requests for new sidewalks, handicap ramps, or new pavement markings.
Từ trong câu: sidewalk, additionally, citizen, submit, request, new, handicap, ramp
«Transportation Systems Casebook/Governance of street space and best practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365106 (bản sửa đổi 4056746). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When did you first become aware that this might be significant, that you saw this man come down the ramp?
Từ trong câu: saw, aware, might, significant, first, become, man, come
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ramp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ramp metering | 7 lần |
| parking ramp | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ramp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ramp trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ ramp hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ramp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ramp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ramp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ramp: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.