Câu tiếng Anh có từ “ramp”
115 câu thật có từ ramp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ramp nghĩa là đoạn đường nối. ramp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an inclined surface connecting two levels. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ramp
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Some artists thought that the curved walls and ramps would make it impossible to hang their paintings properly.
Từ trong câu: ramp, artist, think, curve, wall, make, impossible, hang
«Solomon R. Guggenheim Museum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=415210 (bản sửa đổi 8218690). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This would add ramps to make it wheelchair accessible.
Từ trong câu: ramp, add, make, wheelchair, accessible
«Roosevelt Library», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1256038 (bản sửa đổi 10835336). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We got the ramps that would be used for the cornstarch tub so people can walk up on them.
Từ trong câu: tub, get, ramp, use, people, walk, up
«Engineering Projects/Corn Starch/Howard Community College/Fall 2012/SOC 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138303 (bản sửa đổi 2110745). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ramp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ramp metering | 7 lần |
| parking ramp | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ramp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ramp trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ ramp hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ramp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ramp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ramp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ramp: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.