Câu tiếng Anh có từ “ramp”
115 câu thật có từ ramp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ramp nghĩa là đoạn đường nối. ramp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an inclined surface connecting two levels. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ramp
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Assume the ramp can hold as many vehicles as want to use it.
Từ trong câu: ramp, assume, hold, many, vehicle, want, use
«Fundamentals of Transportation/Queueing/Homework», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227685 (bản sửa đổi 3291018). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Suppose each can starts down the ramp from rest.
Từ trong câu: ramp, suppose, start, down, rest
«Rotational Kinetic Energy: Work and Energy Revisited», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Long ramps were made for the guns, so that we could get them into and away from the pits without difficulty.
Từ trong câu: ramp, long, make, gun, get, away, pit, difficulty
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In other words, his movements were such that you couldn’t say whether he came down the ramp, or came through the rail?
Từ trong câu: ramp, word, movement, whether, come, down, rail
United States. Warren Commission, Warren Commission (13 of 26): Hearings Vol. XIII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #57111. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was halfway up this ramp and I couldn't see to the top of the ramp.
Từ trong câu: halfway, up, ramp, see, top
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We got the ramps that would be used for the cornstarch tub so people can walk up on them.
Từ trong câu: tub, get, ramp, use, people, walk, up
«Engineering Projects/Corn Starch/Howard Community College/Fall 2012/SOC 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138303 (bản sửa đổi 2110745). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Inclined boards set on a step or block and fabricated ramps can help withe height changes.
Từ trong câu: incline, fabricate, board, set, step, block, ramp, help
«Seed Factories/Starter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289158 (bản sửa đổi 4533749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ramp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ramp metering | 7 lần |
| parking ramp | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ramp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ramp trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ ramp hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ramp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ramp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ramp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ramp: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.