E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ramp”

115 câu thật có từ ramp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ramp nghĩa là đoạn đường nối. ramp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an inclined surface connecting two levels. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ramp

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • At the bottom of the ramp, this energy is converted into kinetic energy (symbol ).

    Từ trong câu: ramp, bottom, energy, convert, kinetic, symbol

    «How To Build a Pinewood Derby Car/Physics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113263 (bản sửa đổi 4602659). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For months they were accustomed to live austere, laborious, loyal lives in the ramps.

    Từ trong câu: ramp, austere, month, accustom, live, loyal, life

    Clarence Budington Kelland, Sudden Jim. Nguồn: Project Gutenberg #44079. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An automated on-request ramp access at the first passenger door.

    Từ trong câu: ramp, automate, request, access, first, passenger, door

    «Transportation Deployment Casebook/2025/Brisbane Metro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473322 (bản sửa đổi 4482115). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And I was echoing his instructions to the men on the ramp, to not let anyone in or out, no one.

    Từ trong câu: anyone, echo, instruction, man, ramp, let, out

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ramp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ramp metering7 lần
parking ramp6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ramp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ramp trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ ramp hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ramp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ramp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ramp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ramp: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.