Câu tiếng Anh có từ “ramp”
115 câu thật có từ ramp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ramp nghĩa là đoạn đường nối. ramp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an inclined surface connecting two levels. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ramp
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The bodies of a dozen Toughs at the foot of the ramp behind them attested to the rear guard battle they had fought.
Từ trong câu: ramp, body, dozen, foot, behind, rear, guard, battle
Charles L. Fontenay, Rebels of the Red Planet. Nguồn: Project Gutenberg #20739. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I found that Vaughn had let one man in onto the ramp that he hadn't included in his report the next day.
Từ trong câu: onto, find, let, man, ramp, include, report, next
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, by that time you had already heard from the press that he had said that he had come through the Main Street ramp?
Từ trong câu: already, street, press, now, time, hear, come, main
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ramp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ramp metering | 7 lần |
| parking ramp | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ramp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ramp trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ ramp hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ramp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ramp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ramp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ramp: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.