Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ramp”

115 câu thật có từ ramp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ramp nghĩa là đoạn đường nối. ramp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an inclined surface connecting two levels. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ramp

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There is a fold-out ramp at the second door for people using wheelchairs or strollers.

    Từ trong câu: ramp, fold, out, second, door, people, use, wheelchair

    «Flexity Outlook (Toronto)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263896 (bản sửa đổi 10975767). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are three boat ramps in the area.

    Từ trong câu: ramp, boat, area

    «Riverton, Iowa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=206304 (bản sửa đổi 10645542). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was also in the parking area, there was a ramp come down from Main Street and goes out on Commerce Street, and then there is a parking area east of this.

    Từ trong câu: parking, park, area, ramp, come, down, main, street

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ramp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ramp metering7 lần
parking ramp6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ramp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ramp trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ ramp hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ramp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ramp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ramp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ramp: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.