Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “qualification”

170 câu thật có từ qualification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: qualification nghĩa là trình độ chuyên môn. qualification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an attribute that must be met or complied with and that fits a person for something. Xem trang từ điển đầy đủ

  • While avowing that he and Gupta were qualified scientists, he disparaged Talent as "without qualifications".

    Từ trong câu: disparage, qualified, scientist, talent, qualification

    «WikiJournal of Science/The Himalayan fossil hoax», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302668 (bản sửa đổi 2819470). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Where this recondite and cosmic problem is touched upon, there are often qualifications to be made.

    Từ trong câu: cosmic, problem, touch, often, qualification, make

    Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The stoicism of the Indian is well known; but that trait of his character has its qualifications.

    Từ trong câu: stoicism, well, know, trait, character, qualification

    F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such "treating" is a tacit admission that your goods of sale, your best qualifications, have not sufficient merit to sell at their intrinsic value.

    Từ trong câu: intrinsic, tacit, treat, admission, goods, sale, best, qualification

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some aptitude for languages, but that is of so little consequence that I would almost say no one was sufficient by itself as a qualification.

    Từ trong câu: aptitude, language, little, consequence, almost, sufficient, itself, qualification

    Charlotte M. Yonge, Life of John Coleridge Patteson : Missionary Bishop of the Melanesian Islands. Nguồn: Project Gutenberg #4952. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Additionally, government has begun a customer subsidy program which diminishing subsidies and increasing qualification threshold.

    Từ trong câu: subsidy, additionally, government, begin, customer, program, diminish, increase

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Electric Cars in China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397843 (bản sửa đổi 3461220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It liaises with other nations' medical and university regulatory bodies over medical schools overseas, leading to some qualifications being mutually recognised.

    Từ trong câu: liaise, nation, medical, university, regulatory, body, school, overseas

    «General Medical Council», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438455 (bản sửa đổi 10940951). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng qualification

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • olympics qualification89 lần
  • cup qualification199 lần
  • requisite qualification40 lần
  • qualification requisite35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ qualification

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ qualification trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ qualification hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ qualification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ qualification gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ qualification?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ qualification: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.