Câu tiếng Anh có từ “qualification”
170 câu thật có từ qualification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: qualification nghĩa là trình độ chuyên môn. qualification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an attribute that must be met or complied with and that fits a person for something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ qualification
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Education growth and development has made teacher qualifications a high concern of schools across the nation.
Từ trong câu: qualification, education, growth, development, make, teacher, high, concern
«Social and Cultural Foundations of American Education/Accountability/NCLB Savior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105991 (bản sửa đổi 4221576). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are important qualifications to this sharp break between ‘old international law’ and ‘new international law’.
Từ trong câu: qualification, important, sharp, break, old, international, law, new
«Public International Law/History of International Law/Decolonization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434675 (bản sửa đổi 4415067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By applying these qualifications, it is apparent that scientific culture plays a violent role in present society.
Từ trong câu: qualification, apply, apparent, scientific, culture, play, violent, role
«Ethics/Nonkilling/Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=78852 (bản sửa đổi 2722049). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The qualification process for police officials reads as equally troubling as the potential conflicts of interest ignored by the constitution.
Từ trong câu: qualification, process, police, official, read, equally, trouble, potential
«Comparative law and justice/Cambodia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100120 (bản sửa đổi 2722053). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This difference requires explanation; but first, of the general principle itself, which, it seems to us, must be received with some qualification.
Từ trong câu: qualification, difference, require, explanation, first, general, principle, itself
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng qualification
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ qualification
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ qualification trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ qualification hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ qualification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ qualification gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ qualification?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ qualification: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.