Câu tiếng Anh có từ “qualification”
173 câu thật có từ qualification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: qualification nghĩa là trình độ chuyên môn. qualification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an attribute that must be met or complied with and that fits a person for something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ qualification
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Could you briefly describe your qualifications in the field of firearms investigation?
Từ trong câu: qualification, firearm, briefly, describe, field, investigation
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do these qualifications comprise everything that is necessary to a proper and safe exercise of the right of suffrage?
Từ trong câu: comprise, qualification, everything, necessary, proper, safe, exercise, right
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can qualifications be always judged "objectively, unambiguously and unequivocally"?
Từ trong câu: unequivocally, qualification, always, judge
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Could you briefly give us your qualifications as an expert in photography, Mr. Shaneyfelt?
Từ trong câu: photography, briefly, give, qualification, expert, mr
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would you outline briefly the qualifications or tests which must be achieved in order to qualify as a distinguished shot?
Từ trong câu: achieve, briefly, distinguished, outline, test, qualify, qualification, order
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng qualification
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ qualification
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ qualification trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ qualification hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ qualification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ qualification gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ qualification?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ qualification: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.