Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “provided”

143 câu thật có từ provided hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: provided nghĩa là miễn là, với điều kiện là (liên từ điều kiện). provided là một liên từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: on the condition or understanding that; only if. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ provided

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Other services within the parks, such as guided walks and skiing tutorials, are provided by other companies, sometimes with help from the department.

    Các dịch vụ khác trong công viên, chẳng hạn như đi bộ có hướng dẫn viên và hướng dẫn trượt tuyết, được cung cấp bởi các công ty khác, đôi khi có sự trợ giúp của bộ.

    Từ trong câu: ski, provided, skiing, guide, park, service, walk, provide

    «National parks of New Zealand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265032 (bản sửa đổi 8263317). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Every beautiful morning the Magic was worked by the mystic circle under the plum-tree which provided a canopy of thickening green leaves after its brief blossom-time was ended.

    Từ trong câu: provide, provided, every, beautiful, morning, magic, work, circle

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This might have been provided by the supplier, the systems manager or other library staff.

    Điều này có thể được cung cấp bởi nhà cung cấp, người quản lý hệ thống hoặc nhân viên thư viện khác.

    Từ trong câu: manager, library, provided, supplier, staff, provide, system

    «Applications of ICT in Libraries/Using ICT in Professional Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58736 (bản sửa đổi 4609765). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An illustration of the exceptions is provided by eye colour in the human species.

    Từ trong câu: color, species, illustration, provided, exception, provide, colour, eye

    Lancelot Thomas Hogben, The nature of living matter. Nguồn: Project Gutenberg #78368. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those Hebrew servants who went out at the seventh year, were provided by law with a large stock of provisions and cattle.

    Từ trong câu: provisions, law, provision, provided, stock, large, servant, cattle

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This case, provided for by a special code, was punished by an addition of five years, two of them in the double chain.

    Từ trong câu: punish, special, addition, double, provided, chain, case, code

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ provided

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provided trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ provided hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ provided xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provided gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provided?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provided: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.