Câu tiếng Anh có từ “provided”
70 câu thật có từ provided hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: provided nghĩa là miễn là, với điều kiện là (liên từ điều kiện). provided là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: give something useful or necessary to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ provided
Thus provided, mankind at first lived dispersed, and there were no cities.
Từ trong câu: thus, mankind, provided, disperse, city, provide, first, live
428? BCE-348? BCE Plato, Protagoras. Nguồn: Project Gutenberg #1591. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The music library and other libraries of the university provided us with facsimiles and some modern editions of the music.
Thư viện âm nhạc và các thư viện khác của trường đại học đã cung cấp cho chúng tôi các bản fax và một số ấn bản hiện đại của âm nhạc.
Từ trong câu: university, edition, facsimile, library, provided, music, provide, modern
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/A Study of Early Music on CD-ROM», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481169 (bản sửa đổi 4620130). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ provided
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provided trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ provided hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ provided xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provided gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provided?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provided: Câu phủ định (7 câu), may và might (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.