E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “provided”

70 câu thật có từ provided hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: provided là một từ tiếng Anh ở bậc B1. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "My friend," said the Count, taking his hand, "what matters it if Felina love me, provided I do not love her?"

    Từ trong câu: provided, count, matter, friend, hand, provide, love, take

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Kinsey Reports provided a never before researched view of what was actually happening behind closed doors.

    Từ trong câu: closed, before, provided, view, actually, happen, report, provide

    «Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Sexual motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99056 (bản sửa đổi 2182744). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It costs more to run trains, if separate passenger cars must be provided for two races on every train.

    Từ trong câu: passenger, car, provided, cost, run, train, separate, provide

    Various, The American Missionary: Volume 39, No. 08, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #31169. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ provided

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provided trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ provided hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ provided xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provided gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provided?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provided: Câu phủ định (7 câu), may và might (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.