Câu tiếng Anh có từ “provided”
70 câu thật có từ provided hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: provided nghĩa là miễn là, với điều kiện là (liên từ điều kiện). provided là một liên từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: on the condition or understanding that; only if. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ provided
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Other differences had arisen in this long interval, affecting their highest interests, which were likewise provided for by this last treaty.
Từ trong câu: provided, interval, likewise, treaty, affect, difference, arise, long
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Recently, he has provided consulting support for the Hewlett Foundation on Open Educational Resources which are free resources in education.
Từ trong câu: recently, educational, provided, foundation, provide, consult, support, open
«Learning Theorists», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118683 (bản sửa đổi 4641460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The forum carried over from a similar simpler forum ran by Slowbob earlier, which provided a similar place of discussion.
Diễn đàn được chuyển từ một diễn đàn đơn giản tương tự do Slowbob điều hành trước đó, cung cấp một nơi thảo luận tương tự.
Từ trong câu: similar, forum, provided, discussion, simple, carry, run, early
«The History of Trench Wars/The Golden Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433389 (bản sửa đổi 3917412). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These sudden shifts in location allowed the Cheyenne tribe to view the entire land as a home, which provided food and shelter.
Những sự thay đổi vị trí đột ngột này cho phép bộ tộc Cheyenne coi toàn bộ vùng đất như một ngôi nhà, nơi cung cấp thức ăn và nơi ở.
Từ trong câu: shift, home, provided, location, view, entire, land, sudden
«History of Wyoming/Native American "Wyoming" to 1868», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281071 (bản sửa đổi 4398595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Maintaining gears are provided on the main shaft which allows the winding of the clock without retarding motion.
Từ trong câu: clock, without, maintain, main, motion, retard, wind, provided
William Gaertner and Company, Astronomical Instruments and Accessories. Nguồn: Project Gutenberg #27477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ provided
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provided trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ provided hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ provided xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provided gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provided?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provided: Câu phủ định (7 câu), may và might (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.