Câu tiếng Anh có từ “primeval”
99 câu thật có từ primeval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: primeval nghĩa là nguyên thủy. primeval là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having existed from the beginning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ primeval
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
On these very shores happiness had awaited those who had dared to face primeval things.
Từ trong câu: primeval, shore, happiness, await, dare, face, thing
Winston Churchill, A Modern Chronicle: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5382. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was like the struggle of primeval men who had not yet learned even the use of clubs.
Nó giống như cuộc đấu tranh của những người nguyên thủy thậm chí còn chưa học cách sử dụng dùi cui.
Từ trong câu: primeval, like, struggle, man, learn, even, use, club
John, Jr. Fox, A Cumberland Vendetta. Nguồn: Project Gutenberg #3022. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Primeval tradition had placed them there that spirits might have free passage to visit all the mighty dead.
Từ trong câu: primeval, tradition, place, spirit, free, passage, visit, mighty
Charles Reade, It Is Never Too Late to Mend. Nguồn: Project Gutenberg #4606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I could testify that it was full of strange creatures, and I had seen several land forms of primeval life which we had not before encountered.
Từ trong câu: primeval, testify, full, strange, creature, see, several, land
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was in the twilight days when this round earth beneath our feet had just rolled out of primeval Night, and upon her still hung the shadows of Tehom which is Chaos.
Từ trong câu: primeval, day, round, earth, beneath, foot, roll, out
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tarzan let him up, and in a few minutes all were back at their vocations, as though naught had occurred to mar the tranquility of their primeval forest haunts.
Từ trong câu: tranquility, let, up, minute, back, though, occur, primeval
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng primeval
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| primeval forests | 190 lần |
| primeval forest | 424 lần |
| primeval slime | 9 lần |
| primeval wilderness | 49 lần |
| primeval solitudes | 9 lần |
| primeval wildness | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ primeval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ primeval trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ primeval hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ primeval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ primeval gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ primeval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ primeval: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.