Câu tiếng Anh có từ “primeval”
99 câu thật có từ primeval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: primeval nghĩa là nguyên thủy. primeval là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having existed from the beginning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ primeval
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It is one of the last and largest remaining parts of the large primeval forest that once went across the European Plain.
Từ trong câu: primeval, last, large, remain, part, forest, once, go
«Białowieża Forest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=347743 (bản sửa đổi 10819729). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He will go on to draw pictures equally vivid of the several branches of the family parting off from the primeval home.
Từ trong câu: vivid, primeval, go, draw, picture, equally, several, branch
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng primeval
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| primeval forests | 190 lần |
| primeval forest | 424 lần |
| primeval slime | 9 lần |
| primeval wilderness | 49 lần |
| primeval solitudes | 9 lần |
| primeval wildness | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ primeval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ primeval trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ primeval hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ primeval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ primeval gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ primeval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ primeval: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.