Câu tiếng Anh có từ “primeval”
93 câu thật có từ primeval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: primeval nghĩa là nguyên thủy. primeval là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having existed from the beginning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ primeval
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Taking a grain of sand from the bed of the ocean, he made from it an island which he launched in the primeval waters.
Từ trong câu: primeval, take, grain, sand, bed, ocean, make, island
Lewis Spence, The Myths of the North American Indians. Nguồn: Project Gutenberg #42390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is unfortunately necessary in speaking of white pine forests to use the past tense, for most of the primeval stands have disappeared.
Từ trong câu: tense, unfortunately, necessary, speak, white, pine, forest, use
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng primeval
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| primeval forests | 190 lần |
| primeval forest | 424 lần |
| primeval slime | 9 lần |
| primeval wilderness | 49 lần |
| primeval solitudes | 9 lần |
| primeval wildness | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ primeval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ primeval trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ primeval hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ primeval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ primeval gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ primeval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ primeval: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.