Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “primeval”

99 câu thật có từ primeval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: primeval nghĩa là nguyên thủy. primeval là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having existed from the beginning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ primeval

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • One more plunge and it would have been lost in the gulf of primeval chaos.

    Từ trong câu: primeval, plunge, lose, chaos

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It brought their pine timber into market, which otherwise would have remained a primeval forest and a dead expense to its owners.

    Từ trong câu: primeval, bring, pine, market, otherwise, remain, forest, dead

    Robert Arnold, The Dismal Swamp and Lake Drummond, Early recollections Vivid portrayal of Amusing Scenes. Nguồn: Project Gutenberg #20186. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng primeval

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
primeval forests190 lần
primeval forest424 lần
primeval slime9 lần
primeval wilderness49 lần
primeval solitudes9 lần
primeval wildness10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ primeval

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ primeval trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ primeval hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ primeval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ primeval gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ primeval?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ primeval: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.