E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “primary”

483 câu thật có từ primary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: primary nghĩa là chính. primary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of first rank or importance or value. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Now, experts suggest that primary care doctors use the CRAFFT to test all of their teenage patients.

    Từ trong câu: primary, now, expert, suggest, care, doctor, use, test

    «CRAFFT Screening Test», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=532981 (bản sửa đổi 10939324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The art of primary teaching is finding a way to make this make sense to young children.

    Từ trong câu: primary, art, teach, find, way, make, sense, young

    «Primary Mathematics/Working with fractions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24852 (bản sửa đổi 3488053). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, in primary school children begin to experience both the birth and death of family members.

    Từ trong câu: primary, example, school, child, begin, experience, birth, death

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 5/5.5.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194454 (bản sửa đổi 4664560). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Village used to be home to a local primary school, as well as a small post office.

    Từ trong câu: primary, village, use, home, local, school, well, small

    «Westerfield», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292738 (bản sửa đổi 10852203). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Primary research helps you get up close with your customers, finding out who they are and what they want.

    Từ trong câu: primary, research, help, get, up, close, customer, find

    «Getting Started as an Entrepreneur/Market/Evaluating the Market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175649 (bản sửa đổi 4660360). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • From this we can see that every colour is produced by mixing the three primary colours, each made more or less darker.

    Từ trong câu: primary, see, every, color, produce, mix, make, less

    «JPEG - Idea and Practice/The colour components», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246188 (bản sửa đổi 4654076). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ever since we learned how to underline important words or headings in primary school we have been using mark-up!

    Từ trong câu: underline, ever, since, learn, important, word, head, primary

    «Web Design/What is HTML», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=4067 (bản sửa đổi 2769310). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng primary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • primary quills147 lần
  • democratic primary200 lần
  • primary schools265 lần
  • primary sources221 lần
  • primary coverts100 lần
  • primary focus180 lần
  • primary source332 lần
  • republican primary149 lần
  • primary goal202 lần
  • presidential primary101 lần
  • primary secondary113 lần
  • primary colors134 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ primary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ primary trong kho câu?
Kho câu có 483 câu có từ primary hoặc các dạng của từ, trích từ 439 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ primary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ primary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 215 câu, rồi Bậc B2 với 157 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ primary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ primary: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.