Câu tiếng Anh có từ “primary”
483 câu thật có từ primary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: primary nghĩa là chính. primary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of first rank or importance or value; direct and immediate rather than secondary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ primary
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
A primary school, elementary school or grade school is a school for children between the ages of about five and eleven.
Từ trong câu: primary, school, elementary, grade, child, age, five, eleven
«Primary school», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12292 (bản sửa đổi 9583798). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng primary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| primary quills | 147 lần |
| democratic primary | 200 lần |
| primary schools | 265 lần |
| primary sources | 221 lần |
| primary coverts | 100 lần |
| primary focus | 180 lần |
| primary source | 332 lần |
| republican primary | 149 lần |
| primary goal | 202 lần |
| presidential primary | 101 lần |
| primary secondary | 113 lần |
| primary colors | 134 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ primary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ primary trong kho câu?
- Kho câu có 483 câu có từ primary hoặc các dạng của từ, trích từ 439 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ primary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ primary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 215 câu, rồi Bậc B2 với 157 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ primary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ primary: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.