Câu tiếng Anh có từ “primarily”
318 câu thật có từ primarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: primarily nghĩa là chủ yếu. primarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for the most part. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ primarily
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The whole Farmers' Movement was expanding, solidifying, particularly in Alberta, which for so long had been primarily a cattle country.
Từ trong câu: primarily, whole, farmer, movement, expand, particularly, long, cattle
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And Tchassen knew that his anger now was primarily envy, because she had turned to the Sergeant for protection and not to him.
Từ trong câu: primarily, envy, know, anger, now, because, turn, protection
Irving E., Jr. Cox, The Earthman. Nguồn: Project Gutenberg #59458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was fond of the young girl, but she had valued her primarily, during the last two years, as a kind of assistant priestess at Roderick’s shrine.
Từ trong câu: assistant, primarily, fond, young, girl, value, last, year
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The army was primarily mercenary, as it had been in medieval times, with officers buying their commissions.
Từ trong câu: mercenary, army, primarily, medieval, time, officer, buy, commission
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He had lost or neglected many things because of his love of magic, primarily interpersonal love and friendship.
Từ trong câu: interpersonal, lose, neglect, many, thing, because, love, magic
«Dungeons & Dragons/Commercial settings/Dragonlance/Palin Majere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275954 (bản sửa đổi 2384604). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng primarily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| focuses primarily | 53 lần |
| primarily reflects | 51 lần |
| primarily focused | 61 lần |
| focused primarily | 57 lần |
| primarily responsible | 97 lần |
| primarily focuses | 28 lần |
| primarily affects | 34 lần |
| focus primarily | 53 lần |
| primarily concerned | 111 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ primarily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ primarily trong kho câu?
- Kho câu có 318 câu có từ primarily hoặc các dạng của từ, trích từ 298 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ primarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ primarily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ primarily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ primarily: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.