E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “primarily”

317 câu thật có từ primarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: primarily nghĩa là chủ yếu. primarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for the most part. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ primarily

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Shell scripts are primarily suited for simple tasks that call other programs on the operating system.

    Từ trong câu: primarily, shell, script, suit, simple, task, call, program

    «Shell Programming/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244356 (bản sửa đổi 4672399). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The audience was not there primarily to see the Pastores; it was there to see and hear whatever took place, and everything interested it.

    Từ trong câu: primarily, audience, see, hear, whatever, take, place, everything

    John Reed, Insurgent Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #48108. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng primarily

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
focuses primarily53 lần
primarily reflects51 lần
primarily focused61 lần
focused primarily57 lần
primarily responsible97 lần
primarily focuses28 lần
primarily affects34 lần
focus primarily53 lần
primarily concerned111 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ primarily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ primarily trong kho câu?
Kho câu có 317 câu có từ primarily hoặc các dạng của từ, trích từ 295 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ primarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ primarily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ primarily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ primarily: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.