Câu tiếng Anh có từ “preview”
67 câu thật có từ preview hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: preview nghĩa là xem trước. preview là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advertisement consisting of short scenes from a motion picture that will appear in the near future. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ preview
If you have selected a particular question in the Action Panel when you click on Preview you will see a preview of that question only.
Từ trong câu: preview, select, particular, question, action, panel, click, see
«Question Writer Manual/Basic Navigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161169 (bản sửa đổi 1792369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The introduction must contain a thesis statement as well as preview sentences of the body.
Từ trong câu: thesis, preview, introduction, contain, statement, well, sentence, body
«GED Curriculum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104370 (bản sửa đổi 4419169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Previewing the text can include brainstorming or group discussions, or even reviewing strategies and skills for reading the text.
Từ trong câu: brainstorm, preview, text, include, group, discussion, even, review
«Cognition and Instruction/Learning to Read», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364910 (bản sửa đổi 4667862). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The object is re-rendered and displayed in preview mode after each change of the selected number in the source code.
Đối tượng được kết xuất lại và hiển thị ở chế độ xem trước sau mỗi lần thay đổi số đã chọn trong mã nguồn.
Từ trong câu: render, preview, source, code, select, display, mode, object
«OpenSCAD User Manual/The OpenSCAD User Interface/Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479141 (bản sửa đổi 4610426). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At any point in your work you can preview how your quiz will look by clicking on the Preview button.
Tại bất kỳ thời điểm nào trong công việc, bạn có thể xem trước bài kiểm tra của mình sẽ trông như thế nào bằng cách nhấp vào nút Xem trước.
Từ trong câu: button, click, quiz, preview, point, work, look
«Question Writer Manual/Quick Start Tutorial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161174 (bản sửa đổi 2082330). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The author Terry Deary attended the first preview performance and launched the Derby citywide Plus One scheme.
Từ trong câu: citywide, author, attend, first, preview, performance, launch, plus
«Derby Theatre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=723544 (bản sửa đổi 10056900). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The color command that has been applied to the bumper simply adds a visual effect during preview.
Từ trong câu: bumper, color, command, apply, simply, add, visual, effect
«OpenSCAD Tutorial/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409846 (bản sửa đổi 4374650). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng preview
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- opencsg preview12 lần
- developer preview10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ preview
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preview trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ preview hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ preview xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preview gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc A2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preview?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preview: can và could (7 câu), Tương lai với will (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.