Câu tiếng Anh có từ “preview”
67 câu thật có từ preview hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: preview nghĩa là xem trước. preview là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advertisement consisting of short scenes from a motion picture that will appear in the near future. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ preview
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
After saving it, a dock will open which allows you to preview the theme.
Từ trong câu: preview, dock, save, open, allow, theme
«Guide to the Godot game engine/UI skinning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448972 (bản sửa đổi 4310487). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
TRUE will preview frames in a window on the desktop instead of saving image files.
Từ trong câu: preview, true, frame, window, desktop, instead, save, image
«Fractals/fragmentarium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362479 (bản sửa đổi 4670470). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You’ll never see another preview like this, and you must enjoy it to the full.
Từ trong câu: preview, never, see, another, like, enjoy, full
Frank Belknap Long, Preview. Nguồn: Project Gutenberg #78072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During the preview period, capacity will also be limited.
Từ trong câu: preview, period, capacity, limit
«Introduction to Computers/Application software», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=35902 (bản sửa đổi 2779005). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Just before saving the page click on “Show Preview” to see the changes you have made as they will appear for other users.
Từ trong câu: preview, save, page, click, show, see, change, make
«TAO/Handbook/Contribute», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=135742 (bản sửa đổi 2010922). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
At any point in your work you can preview how your quiz will look by clicking on the Preview button.
Tại bất kỳ thời điểm nào trong công việc, bạn có thể xem trước bài kiểm tra của mình sẽ trông như thế nào bằng cách nhấp vào nút Xem trước.
Từ trong câu: button, click, quiz, preview, point, work, look
«Question Writer Manual/Quick Start Tutorial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161174 (bản sửa đổi 2082330). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng preview
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| opencsg preview | 12 lần |
| developer preview | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ preview
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preview trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ preview hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ preview xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preview gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc A2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preview?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preview: can và could (7 câu), Tương lai với will (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.