Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “preview”

67 câu thật có từ preview hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: preview nghĩa là xem trước. preview là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advertisement consisting of short scenes from a motion picture that will appear in the near future. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There were many preview articles in Belgian national newspapers.The match received also media attention after the event.

    Đã có rất nhiều bài viết xem trước trên các tờ báo quốc gia Bỉ. Trận đấu cũng nhận được sự chú ý của giới truyền thông sau sự kiện.

    Từ trong câu: preview, many, article, national, newspaper, match, receive, media

    «1925 Belgium–France women's athletics match», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1115528 (bản sửa đổi 10436980). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When editing, please be sure to preview your work and fill in the Summary of the changes you are making before saving.

    Từ trong câu: preview, edit, please, sure, work, fill, summary, change

    «Woodturning/How to help write this book», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56073 (bản sửa đổi 3316809). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For photos, low resolution preview images may be used which link to the original resolution version for users who wish to see it.

    Từ trong câu: preview, photo, low, resolution, image, use, link, original

    «Web Design/Design Principles for Web Design», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=4033 (bản sửa đổi 2311081). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Just before saving the page click on “Show Preview” to see the changes you have made as they will appear for other users.

    Từ trong câu: preview, save, page, click, show, see, change, make

    «TAO/Handbook/Contribute», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=135742 (bản sửa đổi 2010922). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Some web development packages, such as Macromedia Dreamweaver, now possess the capability to preview page designs as they would look in different web browsers.

    Từ trong câu: preview, browser, web, development, package, now, possess, capability

    «Instructional Technology/Learning Management Systems/Universal Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25852 (bản sửa đổi 3326443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng preview

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • opencsg preview12 lần
  • developer preview10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ preview

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preview trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ preview hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ preview xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preview gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc A2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preview?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preview: can và could (7 câu), Tương lai với will (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.