Câu tiếng Anh có từ “preview”
67 câu thật có từ preview hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: preview nghĩa là xem trước. preview là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advertisement consisting of short scenes from a motion picture that will appear in the near future. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ preview
You’ll never see another preview like this, and you must enjoy it to the full.
Từ trong câu: preview, never, see, another, like, enjoy, full
Frank Belknap Long, Preview. Nguồn: Project Gutenberg #78072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Make sure if Preview is set or not.
Từ trong câu: preview, make, sure, set
«Aros/User/Applications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237399 (bản sửa đổi 4673125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng preview
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- opencsg preview12 lần
- developer preview10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ preview
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preview trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ preview hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ preview xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preview gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc A2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preview?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preview: can và could (7 câu), Tương lai với will (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.