Câu tiếng Anh có từ “presidency”
135 câu thật có từ presidency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: presidency nghĩa là tổng thống. presidency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the tenure of a president. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ presidency
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Unfortunately the changes in the presidency over the years have stunned progress in public education.
Từ trong câu: presidency, unfortunately, change, year, stun, progress, public, education
«Comparative law and justice/Paraguay», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100111 (bản sửa đổi 2608781). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Bush has been involved in two similar accidents during his presidency.
Từ trong câu: presidency, bush, involve, similar, accident
«Bush crashes his bike into Scottish police officer», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=14022 (bản sửa đổi 4810798). · English Wikinews · CC BY 2.5
No president pro tempore has ever taken over the presidency.
Từ trong câu: presidency, president, pro, ever, take
«President pro tempore of the United States Senate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26930 (bản sửa đổi 10149466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"That the College has not graduated two young men with more honour to herself and them in any two years of my Presidency, sir.
"Rằng trường Cao đẳng chưa đào tạo được hai chàng trai trẻ nào vinh dự hơn cho chính cô và họ trong hai năm làm Tổng thống của tôi, thưa ngài.
Từ trong câu: presidency, college, graduate, young, man, honor, herself, year
Susan Warner, Hills of the Shatemuc. Nguồn: Project Gutenberg #16918. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For nearly the entire period of fifty years, he has held the Presidency of the Board of Trustees, and seldom has he been absent.
Từ trong câu: presidency, nearly, entire, period, fifty, year, hold, board
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may be briefly said that for the last ten years there has been a constant fight between Pedraza, Guerrero, Bustamante and Santa Anna for the Presidency of Mexico.
Từ trong câu: constant, presidency, briefly, last, ten, year, fight
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And yet, I have never understood that the Presidency conferred upon me an unrestricted right to act officially upon this judgment and feeling.
Từ trong câu: act, understand, presidency, judgment, feeling, officially, never, right
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng presidency
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ presidency
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presidency trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ presidency hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ presidency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presidency gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presidency?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presidency: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.