Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “presidency”

135 câu thật có từ presidency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: presidency nghĩa là tổng thống. presidency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the tenure of a president. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ presidency

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The enemy were infuriated at the loss of the Vice-Presidency, for again Hamilton had been vindicated and Adams reflected.

    Từ trong câu: presidency, enemy, loss, vice, again, vindicate, reflect

    Gertrude Franklin Horn Atherton, The Conqueror: Being the True and Romantic Story of Alexander Hamilton. Nguồn: Project Gutenberg #13246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The brevity of Kennedy's presidency did not mean his legacy would soon be forgotten.

    Từ trong câu: brevity, presidency, mean, legacy, soon, forget

    «A Guide to the GRE/Vocabulary List 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296232 (bản sửa đổi 3248518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They report directly to the Minster of the Presidency.

    Từ trong câu: minster, report, directly, presidency

    «Comparative law and justice/Costa Rica», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100114 (bản sửa đổi 2721650). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng presidency

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
madras presidency72 lần
bombay presidency41 lần
bengal presidency31 lần
vice presidency116 lần
roosevelt's presidency8 lần
trump's presidency9 lần
presidency of madras10 lần
washington's presidency9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ presidency

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presidency trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ presidency hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ presidency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presidency gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presidency?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presidency: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.