Câu tiếng Anh có từ “presidency”
135 câu thật có từ presidency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: presidency nghĩa là tổng thống. presidency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the tenure of a president. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ presidency
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In legal form and by constitutional majorities Abraham Lincoln was chosen to the presidency, and this choice meant, finally, that slavery should not be extended.
Từ trong câu: presidency, legal, form, majority, choose, choice, mean, finally
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #17724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At first the students recited together, but Mr. Chadbourne made it a condition of accepting the presidency that they should be separated.
Từ trong câu: recite, presidency, first, student, together, mr, make, condition
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng presidency
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ presidency
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presidency trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ presidency hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ presidency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presidency gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presidency?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presidency: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.